BÀI VIẾT 5 / 10
Unit 5 - Buildings and cities
Luyện tập câu hỏi speaking về unit 5 buildings and cities
5 phút đọc
Unit 5 Buildings and cities
Câu hỏi Speaking
- Are there аnу special buildings in уоur country? lf so, where аrе they?
- What do people think about them?
- Do you think it is important to protect special buildings? Why? / Why not?
- Describe a special building: You should say:
- what it is
- whеrе it is
- Say what you know about it and explain why it is special for you.
Từ vựng hữu ích
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| be old | cũ |
| be huge | To lớn |
| stone | đá |
| be ugly | Xấu |
| be unusual | Khác thường |
| be modern | Hiện đại |
| be fantastic | Tuyệt |
| concrete | Bê tông |
| brick | gạch |
| glass | Thủy tinh |
| size | Kích thước |
| shape | hình dạng |
| material | vật liệu |
| to look for | Tìm kiếm |
| to rest | Nghỉ ngơi |
| be made of sth | Được làm từ cái gì |
| a rod | Que, gậy |
| sunlight | Ánh sáng mặt trời |
| in the daytime | Vào ban ngày |
| to keep sth safe | Để giữ an toàn cho cái gì |
| seed | Hạt |
| technology | Công nghệ |
| exhibition | Triển lãm |
| world fair | Hội chợ thế giới |
| an entrance | Lối vào |
| a tower | Tòa tháp |
| advert | Sự quảng cáo |
| to advertise | Quảng cáo |
| designer | Thiết kế sư |
| engineer | Kỹ sư |
| iron | sắt |
| construction | Việc xây dựng |
| approximately | Khoảng gần, xấp xỉ |
| to paint | sơn |
| the paint | Nước sơn |
| an organiser | Người tổ chức |
| metal | Kim loại |
| a landmark | Thắng cảnh, kiến trúc biểu tượng |
| an impact | Ảnh hưởng |
| the tourist trade | Ngành thương mại du lịch |
| international business | kinh doanh quốc tế |
| be spectacular | Ngoạn mục, bắt mắt |
| be dramatic | Ấn tượng |
| definitely | Chắc chắn |
| characteristic | Đặc điểm |
| be historical | Có tính lịch sử |
| be lively | Năng động |
| the main industry | ngành công nghiệp chính |
| shipping | Ngành vận chuyển hàng hải |
| tourism | Ngành du lịch |
| finance | Ngành tài chính |
| mining | Ngành khai thác khoáng sản |
| in the north-west of | Ở phía tây bắc của |
| a port | 1 cảng |
| the art gallery | Phòng trưng bày nghệ thuật |
| the information desk | bàn thông tin |
| be flexible | Linh hoạt |
| a cathedral | Nhà thờ, thánh đường |
| be peaceful | Yên bình |
| be quiet | Yên tĩnh |
| be unique | Độc đáo nhất |
| roof | mái nhà |
| to represent | Đại diện |
| be proud of sth | Tự hào về cái gì |
Học với Thi không?
Trong năm 2026, Thi sẽ có một số lớp mở lại để các anh chị và các bạn đăng ký, do Thi trực tiếp giảng dạy. Tùy vào số lượng đăng ký, các anh chị và các bạn có nhu cầu hãy điền vào form này, trả lời một số câu hỏi và Thi sẽ liên hệ với thông tin khóa học. Dự kiến lớp đầu tiên sẽ khai giảng sau Tết 2026.
Thi tặng bạn 3 tháng học online miễn phí nhé!
Hy vọng những nội dung vừa rồi đã hữu ích đối với bạn. Đây là 20 câu hỏi kiểm tra xem bạn đã hiểu phương pháp học tiếng Anh đúng cách, tiết kiệm chưa nhé! Đạt từ 80% trở lên, bạn sẽ nhận ngay tài khoản học 3 tháng miễn phí trên nền tảng học tiếng Anh hỗ trợ bởi AI do chính Thi tạo ra sắp ra mắt.