Unit 1 - Home
Practice speaking questions about unit 1 home
5 min read
Unit 1 HOME
Speaking Questions
- Which is the best way to make friends? Why?
- What do you talk about whеn уоu meet nеw people?
- Which kind of place do you most like to live in? Why?
- Where do you live?
- Do you live in a house, a flat or other kinds of housing?
- Is there a big window in your room?
- Are there shops near where you live?
- Is your home very quiet?
- Where do you like to study?
- When do you like to study?
- How do you like to study? On your own or with other people?
- What’s your name?
- Where are you from?
- Where is your city/province?
- Where is your home?
- What is near your home?
- What is your home like?
Useful Vocabulary
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| be from… | Đến từ |
| there be…. | Có …. |
| nice to meet you | rất vui được gặp bạn (gặp lần đầu) |
| reason | Lý do |
| exciting country | Đất nước thú vị |
| university | Đại học |
| course | Khóa học |
| to choose | Chọn, lựa chọn |
| be friendly | Thân thiện |
| a academic year | 1 năm học |
| meet people | Gặp gỡ mọi người |
| make friends | Kết bạn |
| student host | Sinh viên chủ nhà (người quen thuộc và biết nhiều về trường) |
| department | Khoa, ngành học (của một trường đại học) |
| science | Khoa học |
| the art department | Khoa nghệ thuật |
| the capital city | Thành phố thủ đô |
| sports club | Câu lạc bộ thể thao |
| internet | Mạng |
| band | Ban nhạc, nhóm nhạc |
| choir | Dàn hợp xướng |
| chat to someone | Trò chuyện với |
| say hello | Nói xin chào |
| start a conversation | Bắt đầu cuộc trò chuyện |
| introduce yourself to someone | Giới thiệu bản thân với ai |
| go out with friends | Đi chơi với bạn |
| eye contact | Giao tiếp, tương tác bằng mắt |
| go to the cinema | Đi rạp chiếu phim |
| go shopping | Đi mua sắm |
| informal | Thoải mái, thân mật |
| be next to someone | Ở kế bên ai đó |
| be in front of someone | Ở phía trước ai đó |
| to keep a conversation light | Giữ cuộc trò chuyện nhẹ nhàng thoải mái |
| pattern | Kiểu mẫu |
| to get to know someone | Làm quen với ai |
| common interest | Sở thích chung |
| to spend time with someone | Dành thời gian với ai |
| chance | Cơ hội |
| keep healthy | Giữ gìn sức khỏe |
| at the same time | Đồng thời, cùng một lúc |
| be good at something | Giỏi một việc gì |
| a good social life | Một đời sống xã hội tốt |
| a musical instrument | Một loại nhạc cụ |
| small talk | cuộc trò chuyện nhỏ/ ngắn |
| distance | Khoảng cách (xa) |
| flat | Căn hộ |
| student hall | ký túc xá |
| hall | Hành lang |
| bedsit | Chỗ ngủ |
| be bright | sáng |
| be (un)comfortable | (không) thoải mái |
| be noisy | Ồn ào, ầm ĩ |
| be tidy | Sạch sẽ, gọn gàn |
| be warm | Ấm áp |
| be quiet | Yên tĩnh |
| be ideal | Lý tưởng |
| a busy road | Một con đường đông đúc |
| a lovely view | Một cảnh đáng yêu |
| space | Không gian |
| a shopping centre | Một cái trung tâm mua sắm |
| a station | Một nhà ga/ một trạm xe |
| in the centre of the city | Ở trung tâm thành phố |
| in the west of | Ở phía tây của |